New IZ49 euro 4 2018, Thông số kỹ thuật New IZ49 Plus EURO 4

New IZ49 Euro 4 hay có tên gọi khác là IZ49 Plus chính thức ra mắt. Chỉ nghe tên thôi có lẽ quý khách cũng đã biết phiên bản IZ49 Euro 4 này có gì khác so với phiên bản IZ49 Euro 3 đời đầu. So sánh với phiên bản trước thì IZ49 Plus không có gì khác với phiên bản trước đó. Nâng cấp lớn nhất cũng chính là ở tên gọi của nó Euro 3 lên Euro 4. 

New IZ49 euro 4 2018, Thông số kỹ thuật New IZ49 Plus EURO 4
Rate this post

Chi tiết sản phẩm

Kính chào quý khách

Giới thiệu

New IZ49 Euro 4 do nhà máy ô tô Đô Thành hay có tên gọi khác là Đô Thành IZ49 Plus chính thức ra mắt. Chỉ nghe tên thôi có lẽ quý khách cũng đã biết phiên bản IZ49 Euro 4 này có gì khác so với phiên bản IZ49 Euro 3 đời đầu. So sánh với phiên bản trước thì IZ49 Plus Đô Thành không có gì khác với phiên bản trước đó. Nâng cấp lớn nhất cũng chính là ở tên gọi của nó Euro 3 lên Euro 4.

So sánh IZ49 Euro 3 và IZ49 Euro 4 2018 (IZ49 Plus)
So sánh IZ49 Euro 3 và IZ49 Euro 4 2018 (IZ49 Plus)

Thông số kỹ thuật IZ49 Euro 4 2018 (IZ 49 Plus)

Vẫn giống như phiên bản IZ49 đời đầu. Thông số kỹ thuật của IZ49 Euru 4 vẫn có tải trọng là 2.5 tấn. Kích thước thùng và kích thước tổng thể của xe vẫn như phiên bản cũ. Mời Quý khách tham khảo bảng so sánh thông số kỹ thuật giữa 2 phiên bản IZ49.

Bảng thông số kỹ thuật IZ49 Euro 3 2017 và New IZ49 Euro 4 2018 (IZ49 Plus)

Bảng so sánh thông số kỹ thuật xe tải Đô Thành IZ49 Euro 3 (2017) và New IZ49 Euro 4 2018 (IZ49 Plus)
  IZ49 Euro 3 New IZ49 Euro 4 2818 (IZ49 Plus)
Loại xe Xe ô tô tải thùng mui bạt Xe ô tô tải thùng mui bạt
Số loại Hyundai Dothanh IZ49-TMB Hyundai Dothanh IZ49-TMB
Số người cho phép chở 3 3
Thông số trọng lượng xe IZ49
Trọng lượng bản thân (kg) 2495 2495
phân bố cầu trước/sau 1.315/1.180 1.315/1.180
Tải trọng cho phép chở 2300 2300
Trọng lượng toàn bộ 4990 4990
Kích thước xe IZ49
Kích thước xe: dài x rộng x cao (TMB) 5990 x 1930 x 2750 5990 x 1930 x 2750
Kích thước lòng thùng (TMB) 4210 x 1810 x 670/1775 4210 x 1810 x 670/1775
Khoảng cách trục 3360 3360
Vết bánh xe trước/sau 1385/1425 1385/1425
Số trục 2 2
Công thức bánh xe 4 x 2 4 x 2
Loại nhiên liệu Diesel Diesel
Động cơ xe IZ49
Nhãn hiệu động cơ JE493ZLQ4
Tiêu chuẩn khí thải Euro 3 Euro 4
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích 2771 cm3 2771 cm3
Công suất lớn nhất/tốc độ quay 80kw/3400v/ph 80kw/3400v/ph
Lốp xe IZ49
Số lượng lốp trên trục l/ll 02/.04 02/.04
Lốp trước/sau 7.0 – 16/7.0-16 7.0 – 16/7.0-16
Hệ thống phanh IZ49
Phanh trước/dẫn động Tang trống/thủy lực trợ lực chân không Tang trống/thủy lực trợ lực chân không
Phanh sau/dẫn động Tang trống/thủy lực trợ lực chân không Tang trống/thủy lực trợ lực chân không
Phanh tay/dẫn động Tác động lên hệ thống truyền lực/cơ khí Tác động lên hệ thống truyền lực/cơ khí
Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái/dẫn động Trục vít – ê cu bi/cơ khí có trợ lực thủy lực Trục vít – ê cu bi/cơ khí có trợ lực thủy lực

 

Liên Hệ

CÔNG TY CỔ PHẦN Ô TÔ VIỆT HÀN

Địa chỉ: Km 14, Quốc Lộ 1A cũ, Ngọc Hồi, thanh Trì, hà Nội

Điện thoại: 0902 226 826 hoặc 0985 534 136

Email: xetaivina@gmail.com

Trả lời